trí mạng



Vietnamese-Vietnamese

trí mạng (cũng chí mạng)

tính từ
 

có thể nguy hiểm đến tính mạng: giáng một đòn trí mạng 



Latest query: trí mạng nói mát accomplice catchy employ theo dõi ecology redress appliance conifers borough luminescent salty past love felt weigh character come off liquidate