trăn trở



Vietnamese-Vietnamese

trăn trở 

động từ
 

(hiếm) trở mình luôn, không nằm yên ở một tư thế: trăn trở suốt đêm * nằm trăn trở, mãi không ngủ được 

hoặc d băn khoăn không yên lòng vì đang có điều khiến phải suy nghĩ nhiều: trăn trở lo âu * những trăn trở trong cuộc sống 



Latest query: trăn trở tumble conveyor belt quy loess buzz vị tha market tutorial consuming fibre deepen forthwith assessed terms expert tutorial cá chạch entrepreneurial consuming