trạng ngữ



Vietnamese-Vietnamese

trạng ngữ 

danh từ
 

thành phần phụ trong câu, biểu thị ý nghĩa tình huống: thời gian, địa điểm, nguyên nhân, mục đích, phương tiện, v.v.: trong câu 'ngày mai tôi đi' thì 'ngày mai' là trạng ngữ 



Latest query: trạng ngữ come up with up to date waffle taste involving litre period congest emergent hole oanh liệt hobby legend parenthesis pen access course exactly common device