trực
Vietnamese-Vietnamese
trực
động từ
có mặt thường xuyên tại nơi và trong thời gian quy định để giải quyết những việc có thể xảy ra: thay phiên trực * bác sĩ trực đêm * trực bên giường bệnh
phụ từ
(phương ngữ) chợt: trực nhớ ra
trực
trực
có mặt thường xuyên tại nơi và trong thời gian quy định để giải quyết những việc có thể xảy ra: thay phiên trực * bác sĩ trực đêm * trực bên giường bệnh
(phương ngữ) chợt: trực nhớ ra