tri âm
Vietnamese-Vietnamese
tri âm
danh từ
người hiểu tiếng đàn của người khác; chỉ người bạn thấu hiểu được lòng mình: bạn tri âm * "Thưa rằng: Nay gặp tri âm, Xin đưa một vật để cầm làm tin." (LVT)
tri âm
tri âm
người hiểu tiếng đàn của người khác; chỉ người bạn thấu hiểu được lòng mình: bạn tri âm * "Thưa rằng: Nay gặp tri âm, Xin đưa một vật để cầm làm tin." (LVT)