vàng anh



Vietnamese-Vietnamese

vàng anh 

danh từ

chim thuộc bộ sẻ, to khoảng bằng chim sáo, lông màu vàng, hót hay.



Latest query: vàng anh collectivism strap quan foster lâm thời xoành xoạch climatologist repetitive sweep work plant astound respect define định mức universally flag littered sát nhập