vô ý



Vietnamese-Vietnamese

vô ý 

tính từ
 

không để ý, do sơ suất: vô ý làm vỡ chiếc bình quý * vô ý để dao phạm vào tay 

không có ý tứ, không biết giữ gìn ý tứ: ăn nói rất vô ý * con bé vô ý quá, mồm miệng cứ bô bô 



Latest query: vô ý oanh liệt đại nghị khai trường tiệm craving resurgence species angel disreputable practical hose carry cotton asleep saccharide decree component crap crazy