Vietnamese-Vietnamese

 

danh từ
 

bộ phận cơ thể ở ngực của người hay ở bụng của thú, có núm nhỏ nhô lên, ở phụ nữ hay thú giống cái có bầu to tiết sữa để nuôi con.

bộ phận có hình cái vú ở một số vật: vú dừa * vú chiêng 

() người đàn bà đi ở nuôi con cho chủ: vú nuôi * đi làm vú cho một nhà địa chủ 



Latest query: mucus leadership further insolent inward organic vain naturally chapped organic vain undeniable naturally chapped undeniable wizard ingredient cải cách bắt thường