viện



Vietnamese-Vietnamese

viện 

danh từ
 

cơ quan nghiên cứu khoa học hoặc tên gọi một số cơ quan đặc biệt: viện Văn học * viện kiểm sát nhân dân 

(khẩu ngữ) bệnh viện (nói tắt): nằm viện * ra viện * đưa người nhà đi viện 

động từ
 

đưa ra một lí do nào đó và dựa vào đó để không hoặc làm việc gì: viện cớ bận, không đi * viện đủ mọi lí do 



Latest query: viện drill fireworks deliverance open separate bất cần district shiny invalid rapid guide embroidery required recruiting courseware chocolate porch gắn kết conveyance