vinh



Vietnamese-Vietnamese

vinh 

tính từ
 

được dư luận xã hội đánh giá cao và rất kính trọng: phu quý phụ vinh * chết vinh còn hơn sống nhục 



Latest query: vinh tri âm hot concentration trù mật historical both sì sụp particularly electronically ấu trĩ compliment city ấu trĩ installation misinformation reindeer occupied hạt hostile