vui



Vietnamese-Vietnamese

vui 

 
 

ở trạng thái thấy thích thú của người đang gặp việc hợp nguyện vọng hoặc đang có điều làm cho hài lòng: niềm vui * vui như Tết * "Ông tơ ghét bỏ chi nhau, Chưa vui sum họp đã sầu chia phôi!" (TKiều) 

có tác dụng làm cho vui: tin vui * nói vui * kể chuyện vui 




Latest query: vui badminton harmony patriarch excursion rest bootlegging reboot fond detain thiếu kĩ năng principle adjust nước đổ đầu vịt introduction unwavering khác mainstream suffering