xô bồ



Vietnamese-Vietnamese

xô bồ 

tính từ
 

(hiếm) lẫn lộn các thứ khác nhau về chất lượng, không phân biệt tốt, xấu: bán xô bồ, không phân loại 

không theo một trật tự, một quy tắc nào cả, hết sức lộn xộn, tuỳ tiện: ăn uống xô bồ * "Chim khôn tránh bẫy, tránh dò, Người khôn tránh chốn xô bồ mới khôn." (ca dao) 



Latest query: xô bồ think curfew interval skim cún interval curfew think cún skim career immigrant con gái dòng giống liêu xiêu disgraceful bankrupt redress stagnate