xoành xoạch



Vietnamese-Vietnamese

xoành xoạch 

phụ từ
 

(khẩu ngữ) liên tục, hết lần này đến lần khác trong một thời gian ngắn (hàm ý chê): máy hỏng xoành xoạch * kế hoạch thay đổi xoành xoạch 



Latest query: xoành xoạch đạo luật giả lả giấu giếm interest bắt cóc ash north hoàng kim thổn thức khảng khái manipulate tinh giản shoals mưa weaken award convenient assure bàng quan