õng ẹo



Vietnamese-Vietnamese

õng ẹo 

tính từ
 

(khẩu ngữ) từ gợi tả dáng điệu, cách nói năng uốn éo để làm nũng hoặc làm duyên (hàm ý chê): điệu bộ õng ẹo * bước đi õng ẹo 



Latest query: õng ẹo waiving verbally giả đò chocolate counteract museum diarrhoea reaffirm xô bồ christen văng tired post fight sow atlantic troll tỉ mỉ seniority