album



Vietnamese-Vietnamese

album 

danh từ
 

tập giấy cứng hoặc nylon được đóng thành quyển, để lưu giữ ảnh, tem, v.v.: tập album * album ảnh 

tập hợp những tác phẩm (thường là bản nhạc, bài hát) xuất bản ở dạng đĩa hoặc băng từ: phát hành album nhạc mới 



Latest query: album virtual virtual comply several sì sụp verbally open poly rule venice electric buffer bắt thường sack volatile may partner take off sáo sậu