bon
Vietnamese-Vietnamese
bon
động từ
(xe cộ hoặc ngựa) chạy nhanh và nhẹ nhàng: chiếc xe bon về phía đầu dốc * "Hơi gió lạnh người dầu mặt dạn, Dòng nước sâu ngựa nản chân bon." (CPN)
tính từ
(chạy) êm và nhẹ: xe đi rất bon
bon
bon
(xe cộ hoặc ngựa) chạy nhanh và nhẹ nhàng: chiếc xe bon về phía đầu dốc * "Hơi gió lạnh người dầu mặt dạn, Dòng nước sâu ngựa nản chân bon." (CPN)
(chạy) êm và nhẹ: xe đi rất bon