chủ trương



Vietnamese-Vietnamese

chủ trương 

danh từ
 

ý định, quyết định về phương hướng hành động (thường nói về công việc chung): nắm vững chủ trương * thực hiện chủ trương 

động từ
 

có ý định, quyết định về đường lối, phương hướng hành động (thường nói về công việc chung): chủ trương cải tổ * nhà nước chủ trương xoá đói giảm nghèo 



Latest query: chủ trương law spaceship universe retail billion exhausted stray billion effect spacecraft element duplicate ăn thổ lộ universe peanut retail officer spaceship