dang



Vietnamese-Vietnamese

dang 

danh từ
 
động từ
 

mở rộng ra về cả hai phía (thường nói về cánh chim, cánh tay): chim dang cánh bay * dang hai tay lấy thăng bằng 

(phương ngữ) tránh ra, lùi sang một bên: dang ra cho người ta vào 

động từ
 

phơi trần ngoài nắng: dang nắng * cứ dang đầu trần không chịu đội nón 



Latest query: dang cùng đường overweight phong tư fit browser chinese ấu trĩ kĩ năng origin fold buồn mercury photograph proud binh cách pizza precincts america confidential