du



Vietnamese-Vietnamese

du 

danh từ
 

cây gỗ mọc ở rừng, cùng loại với sến, lá hình mũi giáo, quả có cánh.

động từ
 

đẩy một cách nhanh, gọn: du cho ngã ngửa ra 



Latest query: du mars touch involvement punish rotation crunch claim cm aside relinquishes mound cháu interdict idol you artifact serious suffering con người