giáo trình



Vietnamese-Vietnamese

giáo trình 

danh từ
 

hệ thống những bài giảng về một bộ môn khoa học, kĩ thuật, thường dùng cho việc giảng dạy ở bậc đại học: giáo trình triết học * soạn giáo trình 



Latest query: giáo trình khi dể property luxury know tay chambers guidebook tổng bộ discern neutralize stuffing husk knee pavement apparatus located browser đẹp đẽ concluding