giả lả



Vietnamese-Vietnamese

giả lả 

động từ

(Phương ngữ) làm ra bộ vui vẻ để tỏ ý muốn làm giảm bớt sự căng thẳng giữa người khác với mình: giọng giả lả * cười giả lả 



Latest query: giả lả keep up with crowd chểnh mảng nghễnh ngãng error highlight inception gào accident antibiotic luggage reassure đúc offence hiến chương thành tố chì chiết gây gổ heroin