giả lả



Vietnamese-Vietnamese

giả lả 

động từ

(Phương ngữ) làm ra bộ vui vẻ để tỏ ý muốn làm giảm bớt sự căng thẳng giữa người khác với mình: giọng giả lả * cười giả lả 



Latest query: giả lả expertise rain concentric subsonic lả tả conversation bổ khuyết thousand tiny pronoun colonies homestead specific cm boy honestly log low gap