hành động
Vietnamese-Vietnamese
hành động
danh từ
việc làm cụ thể của con người nhằm một mục đích nhất định: một hành động dũng cảm * biến đau thương thành hành động * Hành động xấu xa, bần tiện
động từ
làm những việc cụ thể nào đó, ít nhiều quan trọng, một cách có ý thức, có mục đích: chưa kịp hành động * cân nhắc kĩ trước khi hành động