kiện



Vietnamese-Vietnamese

kiện 

danh từ
 

từ dùng để chỉ từng đơn vị hàng hoá, đồ vật đã được đóng gói để tiện chuyên chở, giao nhận: một kiện sách * đóng hàng thành từng kiện 

động từ
 

yêu cầu cơ quan chức năng xét xử việc người khác đã làm thiệt hại đến mình: gửi đơn kiện * con kiến kiện củ khoai (tng) 



Latest query: kiện handrail nam lảo đảo earth dense making altercation fashion predominant socialise yard deal spoil beacon take issue with grievance introvert leverage particular