lầm lì



Vietnamese-Vietnamese

lầm lì 

tính từ
 

ít nói ít cười, tỏ ra không muốn bộc lộ tâm tư, tình cảm ra ngoài, như có điều không vừa ý: mặt lầm lì * lầm lì chẳng nói chẳng rằng 



Latest query: lầm lì vị tha resort rent no scratch boutique imperial thôn quê plum leaves cún tiệm stratified lunar book nhọc nhằn địa rehearsal told