mặt trời
Vietnamese-Vietnamese
mặt trời
danh từ
(viết hoa khi nói về mặt là một thiên thể) thiên thể nóng sáng, ở xa Trái Đất, là nguồn chiếu sáng và sưởi ấm chủ yếu cho Trái Đất: mặt trời dần dần khuất sau dãy núi * Trái Đất quay quanh Mặt Trời
mặt trời
mặt trời
(viết hoa khi nói về mặt là một thiên thể) thiên thể nóng sáng, ở xa Trái Đất, là nguồn chiếu sáng và sưởi ấm chủ yếu cho Trái Đất: mặt trời dần dần khuất sau dãy núi * Trái Đất quay quanh Mặt Trời