mến



Vietnamese-Vietnamese

mến 

động từ
 

có cảm tình, thích gần gũi vì thấy hợp ý mình: giàu lòng mến khách * một người dễ mến 



Latest query: mến skiing amenities don't libraries credit card hostile antarctic phái yếu doubtful glove vitamin according tabular dawn law clerk ultimate badge khoanh tay