nghễnh ngãng



Vietnamese-Vietnamese

nghễnh ngãng 

tính từ

bị điếc nhẹ, tai nghe lúc rõ lúc không: tai nghễnh ngãng, nghe câu được câu chăng * già nên sinh ra nghễnh ngãng 



Latest query: nghễnh ngãng hence outcast signatories grout maritime intersect entire thrice night engrave ngổn ngang lure instruct appreciable chào madhouse giáo trình situation cam tích