nhã nhặn



Vietnamese-Vietnamese

nhã nhặn 

tính từ
 

lễ độ, đúng mực trong quan hệ tiếp xúc: ăn nói nhã nhặn * cư xử nhã nhặn 

đẹp một cách giản dị, không phô trương, không cầu kì: màu sắc nhã nhặn * ăn mặc nhã nhặn 



Latest query: nhã nhặn gắn kết tri âm hồng quân thổn thức oanh liệt gas dress career vị tha antarctica breathe rum linen felt degree triage búa awake supply