nhãn hiệu



Vietnamese-Vietnamese

nhãn hiệu 

danh từ
 

dấu hiệu riêng của nơi sản xuất, được dán hoặc in trên mặt hàng: nhãn hiệu của sản phẩm * hàng may mặc mang nhãn hiệu Việt Nam 



Latest query: nhãn hiệu telescope several split bonfire liquid argument oanh liệt line trio preoccupation southwestern đoạn đế vương cover explosion squish possibility frozen usual