run



Vietnamese-Vietnamese

run 

động từ
 

bị rung động nhẹ chân tay hoặc cơ thể do sự co giật khẽ của các cơ, gây ra bởi do một nguyên nhân về sinh lí hay tâm lí nào đó: rét run * run bần bật 

(giọng nói, nét chữ) có trạng thái không bình thường do khi nói, khi viết bị run: nét chữ hơi run * giọng run lên vì giận dữ 



Latest query: run clever uncles lâm thời construct frigid tangle nguyệt thực tiệm attend tossing worried silk spill track invocation delete bouquet tap independently