thành tố



Vietnamese-Vietnamese

thành tố 

danh từ
 

yếu tố trực tiếp tạo nên một chỉnh thể: phương pháp phân tích thành tố * thành tố của ngữ là từ 



Latest query: thành tố industry lung linh culture sense vacuum cleaner cringe europe atlantic bảo hoàng issue girl hustle sea ngữ liệu b rampage argue build abuse