vô lương
Vietnamese-Vietnamese
vô lương
tính từ
độc ác, không có lương tâm: kẻ vô lương * "Lời ngay, đông mặt trong ngoài, Kẻ chê bất nghĩa, người cười vô lương." (TKiều)
vô lương
vô lương
độc ác, không có lương tâm: kẻ vô lương * "Lời ngay, đông mặt trong ngoài, Kẻ chê bất nghĩa, người cười vô lương." (TKiều)