vũ phu



Vietnamese-Vietnamese

vũ phu 

tính từ
 

(người đàn ông) có thái độ, hành động thô bạo đối với người khác, thường là với phụ nữ: kẻ vũ phu * người chồng vũ phu 



Latest query: vũ phu plantation raw devil uneasy segregate trustworthy ad royal notify virtual hippo default wind sip our khuất khúc careerist commercialization mundane