yên hà



Vietnamese-Vietnamese

yên hà 

danh từ
 

(, văn chương) khói và ráng; chỉ cảnh thiên nhiên nơi núi rừng mà các nhà nho, đạo sĩ ẩn dật: "Nghêu ngao vui thú yên hà, Mai là bạn cũ hạc là người quen." (ca dao) 



Latest query: yên hà churn phó từ sì sụp tiền tiêu public property đúc plenary council creek popular wider shore facade cunning deliver skit tay cabbages cà cuống